【TOÀN QUỐC】NHÂN VIÊN...

  1. ベトスカウトトップ
  2. 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東)
  3. 機械系エンジニア(機械・電気・電子)
  4. 【TOÀN QUỐC】NHÂN VIÊN KỸ THUẬT TỔNG HỢP ( BẢO TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG )JLPT N2

【TOÀN QUỐC】NHÂN VIÊN KỸ THUẬT TỔNG HỢP ( BẢO TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG )JLPT N2

  • 会員のみ応募できます
  • 会員のみ応募できます
ヘッドハンター・人材紹介会社

機械系エンジニア(機械・電気・電子)

Phụ trách công việc bảo trì và bảo dưỡng hệ thống thu phí tại các trạm thu phí đường cao tốc.

Công việc kiểm tra định kỳ:
・Thực hiện kiểm tra định kỳ các thiết bị được lắp đặt tại các trạm thu phí. Công việc chủ yếu được thực hiện theo nhóm, đảm bảo có sự hỗ trợ từ đồng đội.

Xử lý sự cố:
・Đảm nhận việc xử lý các sự cố hoặc sửa chữa khi có yêu cầu.

【TOÀN QUỐC】NHÂN VIÊN KỸ THUẬT TỔNG HỢP ( BẢO TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG )JLPT N2

募集内容

会社名 ※会員のみに表示されます
職種 機械系エンジニア(機械・電気・電子)
業種 製造・メーカー
勤務地 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東)、大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西)、愛知/静岡/三重/岐阜(東海)、福岡/佐賀/長崎/熊本/大分/宮崎/鹿児島/沖縄(九州)、北海道・東北・中四国・甲信越北陸(その他)
勤務時間 ・9:00~17:30 (7.5 giờ thực tế/ngày, nghỉ 1 giờ)
・Thời gian làm thêm trung bình hàng tháng: Dưới 20 giờ
雇用・契約形態 正社員
想定年収 日本・円   300万円 ~ 400万円
給与についての説明 ・Thu nhập dự kiến: 317~384man yên/năm
・Lương tháng: Từ 186,700 yên trở lên + các khoản phụ cấp (phụ cấp đi lại, phụ cấp bằng cấp, phụ cấp gia đình...)
・Tăng lương: 1 lần/năm (tháng 4)
・Thưởng: 2 lần/năm (tháng 6 và tháng 12)

Các khoản phụ cấp:
・Phụ cấp đi lại (chi trả toàn bộ)
・Phụ cấp bằng cấp (thanh toán hàng tháng theo từng loại bằng cấp)
・Phụ cấp gia đình (20,000 yên cho vợ/chồng, 10,000 yên cho con đầu tiên, 5,000 yên cho con thứ hai trở lên)
・Phụ cấp khu vực đặc biệt

Phúc lợi:
・Bảo hiểm xã hội đầy đủ
・Nhà ở công ty (trước 31 tuổi tự trả 8,000 yên/tháng, từ 32 tuổi tự trả 16,000 yên/tháng)
・Hỗ trợ chi phí thi lấy bằng cấp (trợ cấp từ 30,000 ~ 200,000 yên)
・Chế độ hưu trí
採用企業の説明 ※会員のみに表示されます

応募情報

企業情報

関連条件

この求人を見ている人は、以下の求人も見ています

会員登録をして、非公開求人の閲覧やスカウトを受け取る