【KANTO/KANSAI】ĐẦU BẾP TRƯỞNG NHÀ HÀNG CAO CẤP/ JLPT N1,N2
ヘッドハンター・人材紹介会社
販売・サービス系(店長・店舗管理含む)
Đảm nhận công việc bếp trong nhà hàng. Các nhiệm vụ cụ thể bao gồm:
・Thực hiện các công việc bếp tổng thể
・Chuẩn bị nguyên liệu, nhập hàng, nghiên cứu thực đơn
・Quản lý vệ sinh, quản lý nguyên vật liệu
・Lập kế hoạch quảng bá món ăn mới
・Quản lý, đào tạo cho nhân viên bán thời gian
・Phát triển thực đơn theo mùa và thực đơn đặc biệt của cửa hàng
・Tiếp nhận ý kiến, góp ý của khách hàng
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 販売・サービス系(店長・店舗管理含む) |
| 業種 | 飲食・美容・医療・BPO・他サービス |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東)、大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西) |
| 勤務時間 |
Làm việc theo ca trong khoảng thời gian 09:00~23:00 Không làm đêm Tăng ca dưới 30h mỗi tháng |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収(目安) | 日本・円(JPY) 400万円 ~ 700万円 |
| 給与についての説明 |
Lương thưởng: ・Thu nhập dự kiến: 448~650man yên/năm ・Lương tháng: 300.000 yên ~400.000 yên Phúc lợi: ・Bảo hiểm xã hội đầy đủ |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎Điều kiện bắt buộc: ・Trình độ tiếng Nhật từ N2 trở lên. ・Có kinh nghiệm làm việc trong nhà hàng ・Kinh nghiệm phục vụ trong nhà hàng là một lợi thế 〇Điều kiện ưu tiên: ・Có khả năng giao tiếp tốt và muốn làm việc trong một công ty có nền tảng ổn định ・Quan tâm đến việc thiết lập các hình thức kinh doanh và cửa hàng mới ・Muốn học hỏi về quản lý và phát triển nhân viên |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | Số ngày nghỉ hàng năm là 117 ngày |
| 通勤・アクセス | Tokyo, Kanagawa, Saitama, Chiba, Osaka, Hyogo, Kyoto, Nara |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


