【TOKYO】NHÂN VIÊN KẾ TOÁN <JLPT N2+>
ヘッドハンター・人材紹介会社
人事総務・経理会計・法務
Đảm nhiệm vị trí trong bộ phận tài chính kế toán với các nhiệm vụ sau:
・Công việc kế toán hàng ngày (ghi sổ, lập và hạch toán chứng từ).
・Quyết toán đơn vị (theo tháng, quý, năm).
・Hỗ trợ lập tài liệu công khai.
・Hỗ trợ kế toán cho công ty con liên kết.
・Trong đó, công việc kế toán hàng ngày sẽ được tự chủ thực hiện, các nhiệm vụ khác sẽ phối hợp với trưởng bộ phận tài chính kế toán.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 人事総務・経理会計・法務 |
| 業種 | 人材紹介・人材派遣・HR |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 |
10:00〜19:00 (8 giờ làm việc, nghỉ 1 giờ, làm việc chủ yếu tại văn phòng). Có chế độ làm việc linh hoạt (Core time 10:00〜15:00). |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 400万円 ~ 600万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Mức lương dự kiến: 400~550 man yên 【Phúc lợi】 ・Bảo hiểm xã hội (bảo hiểm lao động, sức khỏe, lương hưu). ・Giảm giá tại các câu lạc bộ thể thao, công viên giải trí. ・Hỗ trợ đào tạo (e-learning, workshop). ・Chương trình hỗ trợ lấy chứng chỉ. |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: ・Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm kế toán thực tế tại công ty. ・Hiểu biết về báo cáo tài chính. ・Có chứng chỉ kế toán cấp 3 tại Nhật Bản. ・Tiếng Nhật JLPT N2+ 〇 Điều kiện ưu tiên: ・Kinh nghiệm cải tiến quy trình kế toán. ☆ Người phù hợp: ・Có khả năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm tốt. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Nghỉ hoàn toàn T7, CN, ngày lễ. ・Nghỉ cuối năm (12/31〜1/3). ・Nghỉ phép năm (năm đầu tiên 10 ngày, tối đa 20 ngày tùy theo thời gian làm việc). ・Nghỉ tang, nghỉ sinh con. |
| 通勤・アクセス | ・Địa điểm làm việc : Shibuya-ku, Tokyo |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


