【TOKYO】NHÂN VIÊN KẾ TOÁN - ĐỊNH HƯỚNG QUẢN LÝ <JLPT N2+>
ヘッドハンター・人材紹介会社
人事総務・経理会計・法務
Bạn sẽ đảm nhận vai trò chủ chốt trong bộ phận kế toán, hướng tới việc nội bộ hóa và cải tiến quy trình.
・Nội bộ hóa và tối ưu hóa các nghiệp vụ kế toán (chuyển đổi từ thuê ngoài sang tự thực hiện).
・Soạn thảo các tài liệu công bố thông tin (Disclosure documents).
・Xây dựng cơ chế và hệ thống tổ chức cho bộ phận kế toán.
・Tìm ra các vấn đề tồn đọng của tổ chức và thực hiện các hành động cải tiến.
・Các nghiệp vụ khác theo quy định của công ty.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 人事総務・経理会計・法務 |
| 業種 | IT・インターネット・WEB |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 | 09:00 ~ 18:00 (Nghỉ giải lao 60 phút). |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 500万円 ~ 700万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập dự kiến: 500~700 man/ năm (Tùy theo năng lực và kinh nghiệm). 【Phúc lợi】 ・Tham gia đầy đủ Bảo hiểm xã hội theo luật Nhật Bản. ・Du lịch công ty (Cho phép mang theo vợ/chồng và con cái). ・Chế độ hỗ trợ lấy chứng chỉ chuyên môn. ・Chế độ giải trí thể thao (Có trợ cấp từ công ty nếu đáp ứng đủ điều kiện). ・Tiền mừng/thăm hỏi (Kết hôn, chia buồn, sinh con). ・Trợ cấp sinh con một lần. ・Quà tặng cặp sách (Randoseru) cho con nhân viên khi vào tiểu học. |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc (Must): ・Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học trở lên. ・Kinh nghiệm: Có trên 2 năm kinh nghiệm thực tế về Kế toán. ・Năng lực tiếng Nhật: Có chứng chỉ JLPT N2 trở lên VÀ khả năng hội thoại mức độ Business (Thương mại) trở lên. ☆ Hình mẫu nhân sự mong muốn: ・Người có tư duy cải tiến, muốn xây dựng hệ thống kế toán từ bên trong. ・Người có khả năng lãnh đạo hoặc mong muốn trở thành Leader trong tương lai. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Ngày nghỉ: Nghỉ Thứ 7, Chủ nhật và các ngày Lễ (Chế độ nghỉ 2 ngày trọn vẹn/tuần). ・Số ngày nghỉ hàng năm: Trên 120 ngày. ・Chi tiết ngày nghỉ: ・Nghỉ phép năm. ・Nghỉ đặc biệt (cấp ngay sau khi vào công ty). ・Nghỉ Hè / Nghỉ Đông / Nghỉ Tuần lễ vàng (GW). ・Nghỉ sinh nhật (Birthday leave). ・Nghỉ thai sản / Chăm sóc con cái / Chăm sóc người thân. ・Nghỉ Refresh (làm mới bản thân). |
| 通勤・アクセス | ・Địa điểm làm việc : Ginza, Tokyo |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


