【TOCHIGI】KỸ SƯ THIẾT KẾ & PHÁT TRIỂN CỬA SỔ TRỜI Ô TÔ / N2
機械系エンジニア(機械・電気・電子)
▼ Bạn sẽ phụ trách thiết kế cửa sổ trời (Sunroof) áp dụng cho các dòng xe sản xuất hàng loạt.
▼ Ngoài việc đưa ra các thông số kỹ thuật sản phẩm kịp thời để đáp ứng nhu cầu (về độ bền,
trọng lượng, không gian, độ êm ái, tính dễ thao tác...),
bạn sẽ tiến hành phát triển các sản phẩm hệ thống mui xe có giá trị gia tăng cao hơn.
[Chi tiết công việc cụ thể]
・ Thiết kế cơ khí, tạo mô hình 3D, thiết kế bố cục (Layout - L/O),
vẽ bản vẽ kỹ thuật và đánh giá cửa sổ trời cùng các linh kiện xung quanh.
・ Thực hiện các nghiệp vụ điều chỉnh, trao đổi với khách hàng và các chi nhánh.
・ Lập tài liệu và báo cáo tại các buổi họp đánh giá sản phẩm.
・ Nghiên cứu và phát triển tiên phong (Advanced development) cho cửa sổ trời,
hệ thống mui xe và cơ chế đóng/mở.
・ Khảo sát công nghệ tiên tiến thông qua việc tham gia triển lãm và so sánh,
phân tích sản phẩm của công ty với đối thủ cạnh tranh (Benchmarking).
・ Hoạt động mở rộng doanh số bán hàng cho các OEM (Nhà sản xuất ô tô) mới.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 機械系エンジニア(機械・電気・電子) |
| 業種 | 製造・メーカー |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 |
Chế độ thời gian làm việc linh hoạt Flextime (Thời gian làm việc tiêu chuẩn: 8 tiếng / Nghỉ giải lao 60 phút) ・ Khung giờ làm việc tiêu chuẩn: T2 ~ T6 từ 08:00 - 17:00 ・ Thời gian làm việc bắt buộc (Core-time): 10:00 - 15:00 ・ Thời gian linh hoạt: (1) 7:00 - 10:00 và (2) 15:00 - 22:00 |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 400万円 ~ 800万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập dự kiến hàng năm: 450~800 man ・ Lương tháng: 250.000 JPY - 370.000 JPY ・ Tăng lương: 1 lần/năm (Tháng 4) ・ Thưởng: 2 lần/năm (Tháng 6 & Tháng 12 / ★Thực tế năm ngoái: Tương đương 5 tháng lương/năm) ※ Mức thu nhập trên là mức tham khảo, sẽ được quyết định dựa trên kỹ năng và kinh nghiệm của bạn. 【Phúc lợi】 ・ Đóng đầy đủ các loại bảo hiểm xã hội. ・ Hỗ trợ toàn bộ chi phí đi lại (Tối đa 100.000 JPY/tháng). ・ Phụ cấp nhà ở (Sống cùng vợ/chồng hoặc người phụ thuộc: 16.000 JPY/tháng, Độc thân: 8.000 JPY/tháng). ・ Phụ cấp gia đình (Vợ/chồng là người phụ thuộc: 15.000 JPY/tháng, Người phụ thuộc khác: 8.000 JPY/tháng). ・ Phụ cấp làm ca đêm, Phụ cấp làm việc ngày nghỉ. ・ Có nhà ở cho nhân viên khi được tuyển dụng (Có điều kiện áp dụng), Nhà ở khi chuyển công tác, Chế độ đi làm xa nhà (Tanshin-funin). ・ Có nhà ăn nội bộ, Hỗ trợ chi phí ăn uống. ・ Chế độ trợ cấp thôi việc, Lương hưu đóng góp xác định, Tiết kiệm hình thành tài sản, Hội sở hữu cổ phần cho nhân viên. ・ Chế độ mua xe giảm giá của nhà sản xuất ô tô lớn, Hội tương trợ nhóm doanh nghiệp lớn. ・ Hỗ trợ lấy chứng chỉ, Các loại tiền mừng (Kết hôn, sinh con), Khen thưởng thâm niên. ・ Cấp phát đồng phục làm việc, đồ bảo hộ... |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
担当者からのメッセージ
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc (Must): ・ Có kinh nghiệm thiết kế cơ khí/ linh kiện ô tô. ・ Có kinh nghiệm làm việc thực tế từ 3 năm trở lên ・ Có chứng chỉ JLPT N2 VÀ giao tiếp tiếng Nhật mức độ thương mại trở lên. ・ Có tư cách lưu trú hợp lệ (Kỹ sư/Trí thức/Nghiệp vụ quốc tế, Vĩnh trú, Định cư, Vợ/chồng người Nhật...). |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・ Nghỉ 2 ngày/tuần (Nghỉ thứ 7, Chủ nhật *Các ngày lễ trong tuần vẫn làm việc). ・ Tổng số ngày nghỉ hàng năm: 121 ngày. ・ Kỳ nghỉ dài ngày: Tuần lễ vàng (GW), nghỉ Hè, nghỉ Đông (Mỗi kỳ nghỉ kéo dài từ 8 - 10 ngày *Theo thực tế năm ngoái). ・ Chế độ nghỉ phép: Nghỉ phép năm (★Tỷ lệ sử dụng phép năm được cộng dồn là 100%), Nghỉ đặc biệt (kết hôn, chăm sóc thai sản, tang lễ, tình nguyện...), Nghỉ thai sản trước và sau sinh, Nghỉ chăm sóc con... |
| 通勤・アクセス | ・Địa điểm làm việc: Sakura, Tỉnh Tochigi. ※ Khả năng chuyển công tác: Trước mắt là không có |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


