【HYOGO】KỸ SƯ QUẢN LÝ THI CÔNG CÔNG TRÌNH <JLPT N3 TRỞ LÊN>
建設技術職(施工管理・建築・土木・内装設備)
■ Nội dung công việc
・Phụ trách quản lý thi công các công trình hạ tầng dân dụng như: cầu, đường, đường sắt, hệ thống cấp thoát nước, sông ngòi và cảng biển.
■ Quy mô dự án
・Có cơ hội tham gia các dự án lớn, giá trị từ 50 triệu đến 30 tỷ yên, bao gồm cả những công trình quy mô rất lớn.
■ Thời gian thi công
・Tùy dự án, thời gian triển khai từ 3 tháng đến 5 năm.
■ Loại dự án
・70% công trình xây mới
・30% công trình gia cố / chống rung / cải tạo
■ Môi trường làm việc
・Làm việc theo nhóm từ 2 người trở lên, có môi trường teamwork tốt, phù hợp để người mới nhanh chóng hòa nhập.
■ Ca làm việc
・Có thể có ca đêm và làm thêm giờ theo lịch luân phiên tùy tiến độ dự án.
■ Cơ hội phát triển
・Sau khi lấy chứng chỉ Quản lý thi công cấp 1, có thể phát triển lên vị trí quản lý công trường / kỹ sư giám sát chính.
■ Đào tạo
・Được hướng dẫn theo hình thức OJT tại dự án, công việc sẽ được bàn giao từng bước sau khi đã quen việc.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 建設技術職(施工管理・建築・土木・内装設備) |
| 業種 | 建築・建設・プラント |
| 勤務地 | 大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西) |
| 勤務時間 |
・Từ 7:45 – 17:15; nghỉ giải lao 90 phút. ・Làm việc theo hệ thống thời gian làm việc biến đổi theo năm. ・Giờ làm việc trung bình hàng tuần: 39 giờ 12 phút. ・Thời gian làm thêm: có. ・Ca làm việc: làm tại công trường; nếu làm tại văn phòng/trụ sở, giờ làm việc từ 8:30 – 17:30. |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 400万円 ~ 600万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Mức lương dự kiến: 400~600 man yên 【Phúc lợi】 ・Bảo hiểm xã hội đầy đủ ・Chi phí đi lại thanh toán toàn bộ ・Phụ cấp nhà ở, phụ cấp chức vụ, phụ cấp chứng chỉ ・Chế độ hưu trí ・Chương trình đào tạo chứng chỉ, hỗ trợ phát triển nghề nghiệp ・Các chế độ nghỉ hiếu hỉ khác v.v. |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: ・Tiếng Nhật JLPT N3 trở lên ・Tốt nghiệp TC, CĐ, ĐH các chuyên ngành xây dựng ・Ko bắt buộc có kinh nghiệm về quản lý thi công 〇 Điều kiện ưu tiên: ・Đã có kinh nghiệm về quản lý thi công CTXD |
|---|---|
| 日本語のレベル | 日常会話レベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Nghỉ cuối tuần và ngày lễ; nghỉ lễ theo quy định công ty; số ngày nghỉ hàng năm 120 ngày. ・Nghỉ phép có lương từ 10-20 ngày sau khi làm việc từ 6 tháng trở lên. |
| 通勤・アクセス | Khu vực làm việc ・Chủ yếu tại khu vực Hanshin. Dự án sẽ được phân công dựa trên nơi ở của ứng viên. ・Trong trường hợp địa điểm xa (khoảng 1,5 giờ di chuyển), công ty sẽ hỗ trợ chỗ ở gần công trình. |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


