【TOKYO】ỨNG VIÊN TRƯỞNG NHÓM KẾ TOÁN <JLPT N1>
人事総務・経理会計・法務
■ Kế toán tập đoàn:
・Nghiệp vụ quyết toán (quyết toán hàng tháng/hàng quý/hàng năm).
・Đánh giá và xử lý kế toán như hiệu ứng thuế, suy giảm giá trị tài sản, kế toán chuyển đổi ngoại tệ...
・Nghiệp vụ lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ (CF) hợp nhất và hợp nhất bao gồm cả các công ty con ở nước ngoài.
・Phân tích, đánh giá và phê duyệt quyết toán hợp nhất và quyết toán của các công ty trong tập đoàn.
・Quản lý các công ty trong tập đoàn.
・Làm đầu mối liên hệ với cố vấn thuế về tính toán số thuế, đối ứng nộp thuế.
・Nghiệp vụ công bố thông tin (lập báo cáo tóm tắt quyết toán, báo cáo hàng quý, báo cáo chứng khoán có giá, báo cáo tính toán...).
・Đối ứng kiểm toán.
・Thiết kế quy trình xử lý kế toán cho các dự án kinh doanh mới.
■ Các công việc dự kiến sẽ giao phó tùy theo năng lực trong tương lai:
・Thiết kế và triển khai kế toán toàn cầu.
・PMI (Tích hợp sau sáp nhập) nghiệp vụ quyết toán và công bố thông tin của các công ty M&A.
・Quản lý KPI, quản lý ngân sách và thực tế.
・Quản lý kinh doanh, phân tích kinh doanh, hỗ trợ kinh doanh cho các công ty trong tập đoàn.
・Nghiệp vụ tổng hợp và phân tích kết quả kinh doanh hàng tháng & hàng quý (bao gồm cả các công ty trong tập đoàn).
・Lập kế hoạch đầu tư, xây dựng ngân sách hàng năm và kế hoạch kinh doanh trung hạn (bao gồm cả việc lập mô hình tài chính).
・Các nghiệp vụ kế hoạch kinh doanh khác của tập đoàn.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 人事総務・経理会計・法務 |
| 業種 |
広告・出版・メディア 士業・コンサルティング |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 |
Giờ làm việc tiêu chuẩn: 10:00 ~ 19:00 (Bao gồm 60 phút nghỉ giải lao). Tùy theo tính chất công việc, có thể áp dụng Chế độ lao động tự chủ (Discretionary labor system - được tính là làm việc 8 tiếng/ngày) HOẶC Chế độ giờ làm việc linh hoạt (Flextime - không có giờ làm việc cốt lõi). Có làm thêm giờ (OT trung bình khoảng 10.5 tiếng/tháng). |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 500万円 ~ 700万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Mức lương dự kiến: 5.000.000 JPY ~ 7.000.000 JPY/năm. ・Ví dụ về lương tháng: 357.500 JPY (Bao gồm lương cơ bản 271.900 JPY và tiền làm thêm giờ cố định 85.600 JPY). ・Tăng lương: 1 lần/năm. ・Tiền thưởng (Bonus): 2 lần/năm. 【Phúc lợi】 ・Đóng đầy đủ các loại bảo hiểm xã hội. ・Hỗ trợ một phần chi phí đi lại. ・Hội đồng cổ đông nhân viên, Quỹ Hagukumi. ・Khám sức khỏe định kỳ, tiêm phòng cúm, tư vấn với bác sĩ doanh nghiệp, Nghỉ ốm (Sick Leave). ・Đồ uống miễn phí, mua rượu sake giá ưu đãi cho nhân viên, trang phục tự do. ・Phụ cấp làm việc từ xa (Remote work), kỳ nghỉ đặc biệt khi mới gia nhập công ty. ・Nghỉ trước/sau sinh, nghỉ chăm con, làm việc rút ngắn thời gian, cộng đồng hỗ trợ nuôi con, hỗ trợ dịch vụ làm việc nhà. ・Hỗ trợ hoạt động câu lạc bộ, hỗ trợ Workation (kết hợp làm việc và du lịch). ・Hỗ trợ tổ chức các buổi học tập, cho phép làm thêm nghề tay trái (cần xin phép), chế độ hỗ trợ lấy chứng chỉ, trợ cấp mua sách. ・Văn phòng cấm hút thuốc hoàn toàn. |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Yêu cầu bắt buộc: ・Tiếng Nhật: JLPT N1 ・Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm làm kế toán từ 5 năm đến 10 năm. ☆ Chân dung ứng viên tìm kiếm: ・Người có khả năng xử lý thông tin cao và có thể hành động chủ động để giải quyết vấn đề. ・Người có thể sắp xếp tình huống một cách có cấu trúc và giao tiếp một cách logic. ・Người có thể lập tài liệu chất lượng cao một cách nhanh chóng. ・Trong việc đàm phán với các bên trong và ngoài công ty, có khả năng nắm bắt toàn diện quan điểm và trọng tâm của từng bên liên quan, từ đó đưa ra những phán đoán hợp lý và chặt chẽ. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 議論や会議をリードできるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | Nghỉ hoàn toàn 2 ngày/tuần (Thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ quốc gia). Tổng số ngày nghỉ trong năm: Trên 120 ngày. Các kỳ nghỉ khác: Nghỉ Tết (ở Việt Nam là nghỉ Tết Nguyên Đán), nghỉ phép năm (cấp 10 ngày sau 6 tháng làm việc), nghỉ chăm sóc con cái, nghỉ chăm sóc người thân, nghỉ hiếu hỉ... |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc : Khu vực Otemachi, Quận Chiyoda, Tokyo. |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


