【TOKYO】CHUYÊN VIÊN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NETWORK <JLPT N2+ Tiếng Anh Business>
ヘッドハンター・人材紹介会社
生産管理・品質管理・品質保証・工場長
Tùy thuộc vào kinh nghiệm và nguyện vọng, bạn sẽ được phân công thực hiện một trong các nhiệm vụ sau:
・Thiết lập và cải tiến liên tục quy trình phát triển / xây dựng / vận hành / bảo trì các sản phẩm mạng lưới (Phối hợp với các bộ phận kỹ thuật và công ty đối tác).
・Phân tích các vấn đề quan trọng, lập kế hoạch và thúc đẩy các biện pháp cải tiến.
・Lập báo cáo / đề xuất cải tiến gửi lên ban lãnh đạo cấp cao (bao gồm cả việc tổng hợp thông tin).
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 生産管理・品質管理・品質保証・工場長 |
| 業種 | IT・インターネット・WEB |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 |
・9:00 - 17:30 (Thời gian làm việc thực tế 7.5 tiếng, nghỉ giải lao 1 tiếng). ・Vào những ngày có buổi họp giao ban buổi sáng của toàn công ty, thời gian làm việc sẽ là 8:00 - 16:30. ・Có áp dụng chế độ thời gian làm việc linh hoạt (Flextime) cho một số trường hợp. ・Giờ làm việc cốt lõi (Core time): 11:00 - 15:00 (Ngày có họp giao ban sáng: 8:00 - 12:00). ・Có thể được yêu cầu làm việc vào ngày nghỉ hoặc làm thêm giờ. ・Một số vị trí có thể áp dụng chế độ thời gian làm việc tự do (Discretionary labor system), chi tiết sẽ được ghi rõ trong thư mời nhận việc. |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 900万円 ~ 1000万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập hàng năm dự kiến: 900 ~ 1,000 man 【Phúc lợi】 ・Bảo hiểm: Đóng đầy đủ các loại bảo hiểm xã hội (Bảo hiểm hưu trí, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm tai nạn lao động, Bảo hiểm thất nghiệp). ・Chế độ phúc lợi: Căn tin công ty (Miễn phí cơ bản 3 bữa: sáng, trưa, tối), Phòng tập Gym (có tính phí), Hội cổ phần nhân viên (ESOP)... |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
担当者からのメッセージ
応募情報
| 応募条件 | ◎ Yêu cầu bắt buộc: ・Học vấn: Tốt nghiệp Đại học, Cao học. ・Năng lực thực thi công việc thực tế (Không chỉ là tư duy chiến lược mà còn là khả năng thực hành và hoàn thành trách nhiệm công việc). ・Khả năng thu thập, phân tích dữ liệu để giải quyết vấn đề; Kỹ năng lập tài liệu đề xuất bằng MS Office (PowerPoint, Excel...). ・Kỹ năng giao tiếp xuất sắc, có thể hợp tác với nhiều nhóm có lợi ích khác nhau và với đội ngũ quản lý cấp cao. ・Có kinh nghiệm lập kế hoạch, phân tích và thực hiện các hoạt động cải tiến (Ưu tiên trong lĩnh vực viễn thông, nhưng các lĩnh vực khác cũng được chấp nhận). ・Kinh nghiệm quản lý chất lượng Phần mềm (SW) / Phần cứng (HW) / Nghiệp vụ. Kinh nghiệm phát triển thiết bị viễn thông (Ưu tiên thiết bị viễn thông di động). ・Kinh nghiệm Cải cách tổ chức / Quản lý dự án (Project Management) (Ưu tiên PM trong lĩnh vực phát triển/cải tiến). ・Có kiến thức về viễn thông, kinh nghiệm làm việc trong ngành viễn thông. Khả năng quản lý nhân sự (Staff management). ・Có kinh nghiệm làm Quản lý (Manager). ・Ngoại ngữ: Yêu cầu có thể đọc viết tiếng Anh và có khả năng thảo luận bằng cả tiếng Nhật và tiếng Anh. - Tiếng Anh: Trình độ giao tiếp thương mại trở lên (Business level). - Tiếng Nhật: Tương đương JLPT N3 trở lên (Mức độ giao tiếp hàng ngày). ☆ Chân dung ứng viên phù hợp ・Người có khả năng làm việc trong môi trường đa quốc gia và sử dụng tiếng Anh tốt. ・Người có động lực mạnh mẽ đối với sự đổi mới của ngành và có khát vọng phát triển bản thân cao. ・Người không ngại thay đổi, có tinh thần làm việc nhóm tốt với nhiều thành viên trong và ngoài bộ phận. ・Người có tính cách trung thực, được đồng nghiệp và cấp dưới tin tưởng. ・Người có tinh thần trách nhiệm cao, tác phong làm việc nhanh nhẹn, có thể thúc đẩy công việc đáp ứng đúng thời hạn và chất lượng. |
|---|---|
| 英語のレベル | 議論や会議をリードできるレベル |
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Nghỉ hoàn toàn 2 ngày/tuần (Thứ 7, Chủ nhật) và các ngày lễ. ・Các kỳ nghỉ khác: Nghỉ hè, nghỉ Tết dương lịch, nghỉ phép năm, nghỉ thai sản (trước và sau sinh), nghỉ chăm sóc con cái, nghỉ chăm sóc người thân, nghỉ sinh lý, nghỉ đặc biệt (hiếu hỉ, tình nguyện...). |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc : Khu vực Tokyo (Quận Setagaya) ※ Có khả năng thuyên chuyển công tác trên toàn quốc. |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


