【TOKYO】NHÂN VIÊN SALES B2B LĨNH VỰC NHÂN SỰ <JLPT N2>
営業・セールス
■ NỘI DUNG CÔNG VIỆC
・Kinh doanh B2B, chủ yếu chăm sóc và phát triển khách hàng hiện tại là các công ty SIer và nhà sản xuất lớn.
・Tìm hiểu nhu cầu/vấn đề về IT của khách hàng và đề xuất nhân sự, dịch vụ phù hợp.
・Hỗ trợ khách hàng xuyên suốt quá trình triển khai dự án.
・Xây dựng và duy trì quan hệ với khách hàng, công ty đối tác.
・Mở rộng khách hàng mới thông qua giới thiệu và các mối quan hệ kinh doanh.
■ ĐÀO TẠO & PHÁT TRIỂN
・Khoảng 80% nhân viên mới không có kinh nghiệm IT → được đào tạo và hướng dẫn từ nhân viên senior.
・6 tháng đầu: Học kiến thức IT và quy trình kinh doanh thông qua hình thức đi cùng/đồng hành với senior.
・Từ năm 1: Bắt đầu phụ trách khách hàng và dự án.
・Từ năm 2: Tự chủ trong đàm phán và mở rộng khách hàng.
・Từ năm 3: Tham gia phát triển dự án mới và xây dựng hệ thống dự án.
■ CƠ HỘI THĂNG TIẾN
・Có thể phát triển từ Sales → Leader → Quản lý bộ phận → Lập kế hoạch & chiến lược kinh doanh.
・Đánh giá dựa trên năng lực và thành tích, không phụ thuộc tuổi tác hay thâm niên.
・Có chương trình 1on1 định kỳ, Job Rotation và hỗ trợ lấy chứng chỉ.
・Đã có nhân viên được thăng chức lên vị trí quản lý từ độ tuổi 30.
・Thành tích chủ yếu được đánh giá theo mục tiêu của team, giúp nhân viên phát triển kỹ năng mà không chịu áp lực doanh số cá nhân quá lớn.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 営業・セールス |
| 業種 |
IT・インターネット・WEB 人材紹介・人材派遣・HR |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 |
・9:00~18:00 (Thời gian làm việc tiêu chuẩn: 8 tiếng, nghỉ giải lao 1 tiếng) ・Có chế độ nghỉ ngơi luân phiên giữa các ca làm việc. ・Có chế độ đi làm linh hoạt: Có thể tự do chọn giờ bắt đầu làm việc từ 8:00 đến 10:00 mỗi ngày. (Ví dụ: 8:30~17:30, 10:00~19:00 v.v.) |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収(目安) | 日本・円(JPY) 300万円 ~ 600万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập dự kiến theo năm: 350 ~ 550 man ・Lương tháng: 271.000 JPY ~ 394.000 JPY (Bao gồm: Lương cơ bản 212.000 JPY ~ 308.000 JPY + Phụ cấp làm thêm giờ cố định 59.000 JPY ~ 86.000 JPY cho 35 tiếng. Phần làm thêm vượt mức sẽ được trả riêng). *Mức lương sẽ được quyết định dựa trên kỹ năng, kinh nghiệm và kết quả phỏng vấn. ・Tăng lương: 1 lần/năm (* Thực hiện đánh giá tăng lương 3 tháng/lần) ・Thưởng: 2 lần/năm 【Phúc lợi】 ・Đóng đầy đủ bảo hiểm xã hội ・Phí đi lại: Được chi trả (Tối đa 30.000 JPY/tháng) ・Phụ cấp làm việc tại nhà, Phụ cấp công tác, Tiền mừng/chia buồn hiếu hỉ, Tiền mừng kết hôn/sinh con, Chế độ luân chuyển công việc, Tiền thưởng khi lấy chứng chỉ, Các khóa đào tạo (Học không giới hạn các khóa online: văn hóa kinh doanh, kỹ năng chuyên môn...), Khám sức khỏe định kỳ ・Sử dụng các cơ sở liên kết của công đoàn bảo hiểm y tế ・Chế độ giới thiệu nhân viên (Tiền thưởng giới thiệu 300.000 JPY). |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
担当者からのメッセージ
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: ・Có kinh nghiệm làm việc trong một trong các lĩnh vực: Kinh doanh (Sales), Bán hàng, hoặc Chăm sóc khách hàng. ・Trình độ tiếng Nhật: Giao tiếp thương mại trở lên (Đã có bằng JLPT N2 trở lên). ・Tốt nghiệp Trường chuyên môn, Cao đẳng, Đại học, hoặc Sau đại học. 〇 Điều kiện ưu tiên: ・Có kinh nghiệm quản lý. ・Có kinh nghiệm làm việc trong ngành IT (Chưa có kinh nghiệm vẫn rất được hoan nghênh). ☆ Chân dung ứng viên tìm kiếm: ・Người muốn làm việc và đạt mục tiêu cùng tập thể thay vì bị áp lực bởi doanh số cá nhân. ・Người muốn xây dựng mối quan hệ tin cậy lâu dài với khách hàng. ・Người muốn nâng cao kỹ năng một cách vững chắc trong khi vẫn duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống (Work-life balance). |
|---|---|
| 日本語のレベル | 議論や会議をリードできるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Ngày nghỉ: Nghỉ 2 ngày/tuần (Thứ 7, Chủ nhật), Ngày lễ quốc gia. ・Kỳ nghỉ: Nghỉ phép làm mới bản thân (Refresh leave), Nghỉ Tết dương lịch, Nghỉ hiếu hỉ, Nghỉ thai sản, Nghỉ chăm sóc con (Đã có nhân viên nam nghỉ chế độ này) ・Nghỉ phép đặc biệt, Nghỉ tham gia tình nguyện, Nghỉ phép năm (Từ 10 ngày ~ tối đa 20 ngày tùy theo thâm niên). |
| 通勤・アクセス | Văn phòng tại quận Minato, Tokyo |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


