【TOKYO】KỸ SƯ HẠ TẦNG IT <JLPT N2>
ITエンジニア、SE、PM、IT営業
Làm việc theo hình thức kỹ sư phái cử tại chỗ (Katsuchu) tại văn phòng khách hàng, bạn sẽ phụ trách các dự án hạ tầng mạng hoặc máy chủ (Server).
Tùy thuộc vào kỹ năng và kinh nghiệm, công ty sẽ bố trí bạn vào dự án tối ưu nhất.
‧ Định nghĩa yêu cầu (Requirements Definition)
‧ Thiết kế (Design)
‧ Xây dựng/Thi công (Construction)
‧ Kiểm thử, Vận hành, Bảo trì (Testing, Operation, Maintenance)
Do có phong phú các dự án với khách hàng, tùy thuộc vào kinh nghiệm và thành tích, công ty có nhiều dự án đa dạng như mạng, máy chủ, bảo mật, v.v.
Ngoài ra, bạn có thể tham gia vào tất cả các giai đoạn từ thượng nguồn (upstream) đến hạ nguồn (downstream), tạo nên môi trường làm việc phù hợp cho cả người ít kinh nghiệm lẫn kỹ sư kỳ cựu.
【Sau khi gia nhập công ty】
・Sau khi vào công ty, dựa trên kỹ năng, kinh nghiệm, sự phù hợp và định hướng, công ty sẽ thảo luận cùng bạn để quyết định dự án tối ưu nhất.
・Ngay cả với những người có ít kinh nghiệm, công ty sẽ hỗ trợ để bạn sớm có được kỹ năng và hoạt động như một kỹ sư trước khi phân công vào dự án.
【Ví dụ về dự án】
■ Cải tiến/thay thế máy chủ cho trang thương mại điện tử quy mô lớn
■ Môi trường hệ thống tài chính ngân hàng lớn (Mega Bank)
■ Xây dựng hạ tầng nội bộ quản lý lao động
■ Các dự án liên quan đến công nghệ On-premise hoặc Cloud trong môi trường hạ tầng như xây dựng hệ thống quản lý kho, v.v.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | ITエンジニア、SE、PM、IT営業 |
| 業種 |
IT・インターネット・WEB 人材紹介・人材派遣・HR |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 |
・9:00 ~ 18:00 (hoặc theo giờ làm việc của dự án tại khách hàng) ・Thời gian làm việc quy định: Tiêu chuẩn 8 tiếng/ngày. |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収(目安) | 日本・円(JPY) 300万円 ~ 600万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập năm: 300 ~ 600 man (Quyết định dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng). 【Phúc lợi】 ・Đầy đủ bảo hiểm xã hội (Y tế, Hưu trí, Việc làm, Tai nạn lao động) ・Đào tạo khi gia nhập (Bảo mật thông tin, tác phong kinh doanh) ・Chế độ hỗ trợ kỹ sư (Thưởng đạt chứng chỉ, hỗ trợ mua sách kỹ thuật, hỗ trợ khóa học kỹ thuật, khóa học Java/Hạ tầng, E-learning) ・Giao lưu nhân sự (2 lần/năm: Giáng sinh, BBQ), hội thảo đào tạo nhân sự (2 lần/năm: Đào tạo giao tiếp kinh doanh) ・Quà kỷ niệm thâm niên công tác, chế độ hợp tác giới thiệu nhân sự ・Hỗ trợ xin visa (Có thành tích hỗ trợ xin visa cho người ở nước ngoài, đổi/gia hạn visa cho người đang ở Nhật). |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc (必須条件): ・Năng lực tiếng Nhật: Đạt JLPT N2 trở lên, trình độ giao tiếp tiếng Nhật từ cấp độ kinh doanh trở lên. ・Có tư cách lưu trú cho phép làm việc tại Nhật Bản (Vĩnh trú, Định cư, Vợ/chồng người Nhật, Kỹ sư/Tri thức nhân văn/Nghiệp vụ quốc tế) ・Có KN liên quan (kỹ sư hạ tầng) từ 1 năm trở lên. 〇 Điều kiện ưu tiên (歓迎条件): ・Có kinh nghiệm thực tế về phát triển hệ thống, lập trình (không phân biệt ngôn ngữ phát triển). ・Có kinh nghiệm sử dụng Excel VBA, Access, RPA, v.v. ・Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực hạ tầng (Infrastructure). ・Có kinh nghiệm hỗ trợ người dùng (user support) trong lĩnh vực IT. ・Có kỹ năng tiếng Anh. ★ Các chứng chỉ được ưu tiên ・Chứng chỉ ngôn ngữ lập trình (Java, Python,...) ・Chứng chỉ Hệ điều hành (LPIC, LinuC,...) ・Chứng chỉ Điện toán đám mây - Cloud (AWS, Azure,...) ・Chứng chỉ Mạng (CCNA,...) ・Chứng chỉ CNTT (IT Passport, Kỹ sư CNTT cơ bản - Fundamental IT Engineer,...) |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Nghỉ 2 ngày/tuần hoàn toàn (Thứ 7, Chủ Nhật, Ngày lễ) ・Tổng số ngày nghỉ trong năm: Từ 123 ngày trở lên ・Nghỉ hè, nghỉ Tết, nghỉ phép năm (từ 10 ngày sau 6 tháng làm việc, trung bình nghỉ khoảng 7 ngày), nghỉ đặc biệt (kết hôn, vợ sinh con, tang chế,...), nghỉ thai sản, nghỉ chăm sóc người thân (có thành tích thực tế nghỉ và quay lại làm việc). |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc : Làm việc tại văn phòng khách hàng (chủ yếu trong khu vực Tokyo). |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


