[OSAKA] KỸ SƯ HỆ THỐNG/ LẬP TRÌNH VIÊN (SE/PG) <JLPT N2 / KO YÊU CẦU KN>
ITエンジニア、SE、PM、IT営業
■NỘI DUNG CÔNG VIỆC
・Phát triển hệ thống nghiệp vụ và game cho nhiều lĩnh vực: Tài chính, Sản xuất, Bán lẻ, Du lịch...
・Phần lớn dự án sử dụng Java, chủ yếu từ công đoạn Coding trở đi.
・Có cơ hội tham gia thiết kế hệ thống, định nghĩa yêu cầu nếu có nguyện vọng phát triển theo hướng Upstream.
・Hoan nghênh ứng viên có kinh nghiệm Angular / React / .NET / PHP.
・Có thể tham gia dự án theo team 6–7 người hoặc làm việc độc lập, tùy dự án và kinh nghiệm.
■ ĐỊNH HƯỚNG SỰ NGHIỆP
・Công ty tôn trọng nguyện vọng của kỹ sư về dự án và công việc muốn thử sức.
・Có cơ hội tham gia các dự án mới dựa trên định hướng cá nhân, kể cả phát triển game.
・Hỗ trợ để mỗi nhân viên có thể phát triển theo con đường sự nghiệp mong muốn.
■ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
・Chủ yếu làm việc tại các dự án trong tỉnh Osaka.
・Một số dự án Outsourcing và phát triển sản phẩm nội bộ làm việc tại trụ sở công ty.
・Công ty linh hoạt điều chỉnh khối lượng công việc, thời hạn và địa điểm làm việc dựa trên hoàn cảnh của nhân viên.
・Luôn có sự hỗ trợ khi gặp khó khăn tại dự án, đặc biệt với nhân viên được phân công làm việc độc lập.
・Môi trường thân thiện, chú trọng cân bằng công việc và cuộc sống.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | ITエンジニア、SE、PM、IT営業 |
| 業種 | IT・インターネット・WEB |
| 勤務地 | 大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西) |
| 勤務時間 |
・09:30~18:30 ・Thời gian làm việc có thể khác nhau tùy thuộc vào địa điểm dự án. ・Không có ca làm đêm. |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収(目安) | 日本・円(JPY) 250万円 ~ 300万円 |
| 給与についての説明 |
【Mức lương】 ・Thu nhập hàng năm dự kiến: 2.500.000 JPY ~ 2.700.000 JPY (Tối đa 3.000.000 JPY) ・Lương tháng: 210.000 JPY ~ 220.000 JPY ・Trong 3 tháng thử việc/đào tạo: Lương tháng 195.000 JPY (Lương cơ bản 170.240 JPY + Phụ cấp làm thêm giờ cố định 21.760 JPY cho 15 tiếng làm thêm & 5 tiếng làm đêm + Phụ cấp kế hoạch cuộc sống 3.000 JPY). ・Từ tháng thứ 4: Lương tháng 210.000 JPY (Lương cơ bản 170.240 JPY + Phụ cấp làm thêm giờ cố định 36.760 JPY cho 25 tiếng làm thêm & 5 tiếng làm đêm + Phụ cấp kế hoạch cuộc sống 3.000 JPY). ・Phần làm thêm vượt mức quy định sẽ được trả thêm riêng. ・Thưởng: 1 lần/năm (Thưởng quyết toán) *Có thưởng đột xuất tùy thuộc vào mức độ đóng góp. ・Tăng lương: Tăng khoảng 0~20% tùy theo đánh giá (Thực tế: 0 ~ 80.000 JPY). Do đánh giá hoàn toàn cá nhân, bạn sẽ được đánh giá và tăng lương theo đúng năng lực (Mức tăng trung bình khoảng 10.000 JPY). 【Phúc lợi & Phụ cấp】 ・Đóng đầy đủ các loại bảo hiểm xã hội, hỗ trợ toàn bộ chi phí đi lại, phụ cấp làm thêm giờ, phụ cấp công tác, phụ cấp chức vụ, khám sức khỏe định kỳ, chế độ hưu trí (Quỹ hưu trí đóng góp xác định dành cho doanh nghiệp), hỗ trợ tiền ăn, chế độ nhà ở (nhà ở công ty / ký túc xá). |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: ・Không yêu cầu kinh nghiệm (Chấp nhận người chưa có kinh nghiệm). ・Có khả năng thao tác máy tính cơ bản. ・Trình độ tiếng Nhật: Giao tiếp thương mại trở lên (Đã có bằng JLPT N2 trở lên). ・Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Trường chuyên môn, Cao đẳng, Đại học, hoặc Sau đại học chuyên ngành IT. 〇 Điều kiện ưu tiên: ・Có kỹ năng về Angular, React, .Net, PHP v.v. ☆ Chân dung ứng viên tìm kiếm: ・Người có mục tiêu "muốn làm thử" với tư cách là một kỹ sư IT. ・Người muốn làm việc bằng cách phát huy khả năng sáng tạo và ý tưởng của mình. ・Người coi trọng tinh thần làm việc nhóm (teamwork). ・Người muốn hướng tới việc thăng tiến sự nghiệp trong khi vẫn duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Nghỉ hoàn toàn 2 ngày/tuần (Thứ Bảy, Chủ Nhật), ngày lễ. ・Tổng số ngày nghỉ trong năm: Hơn 120 ngày (Thành tích năm 2022: 123 ngày). ・Chế độ nghỉ phép: Nghỉ Tết, nghỉ Hè, nghỉ trước/sau sinh (đã có nhân viên nghỉ và quay lại làm việc), nghỉ chăm sóc con cái (đã có nhân viên nghỉ và quay lại làm việc), nghỉ phép đặc biệt (cấp dựa trên mức độ đóng góp), nghỉ phép năm. |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc: Osaka (Tại địa điểm dự án trong thành phố Osaka hoặc Trụ sở chính) ※Tùy thuộc vào dự án, bạn có thể làm việc từ xa (Remote) |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


