【日本全国】ĐẶC ĐỊNH ĐẦU BẾP NHÀ HÀNG JLPT ~ N1
ヘッドハンター・人材紹介会社
販売・サービス系(店長・店舗管理含む)
・Chịu trách nhiệm thực hiện các công việc nấu nướng, bao gồm chuẩn bị nguyên liệu, trình bày món ăn, làm đồ uống, và dọn dẹp.
・Phát triển thực đơn, quản lý doanh thu, định giá, quản lý vệ sinh, đặt hàng và quản lý tồn kho, quản lý an toàn và chất lượng.
・Đào tạo và hướng dẫn nhân viên, tham gia quản lý cửa hàng.
・Quản lý các nhà hàng thuộc hệ thống và phát triển mô hình kinh doanh mới.

募集内容
会社名 | ※会員のみに表示されます |
---|---|
職種 | 販売・サービス系(店長・店舗管理含む) |
業種 | 飲食・美容・専門サービスその他 |
勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東)、愛知/静岡/三重/岐阜(東海)、福岡/佐賀/長崎/熊本/大分/宮崎/鹿児島/沖縄(九州) |
勤務時間 | ・Thời gian làm việc: 10:00 - 23:30 (theo ca) |
雇用・契約形態 | 正社員 |
想定年収 | 日本・円 400万円 ~ 700万円 |
給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập dự kiến: 430~ 672 man/năm ・Lương tháng: 343.000 - 536.000 JPY ・Thưởng: 2 lần/năm (tháng 6 và tháng 12) 【Phúc lợi】 ・Bảo hiểm xã hội đầy đủ, hỗ trợ đi lại, chế độ nghỉ hưu, phụ cấp chứng chỉ, khám sức khỏe, phụ cấp gia đình, phụ cấp chức vụ, v.v. |
採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
応募条件 | 【Điều kiện bắt buộc】 ・Trình độ tiếng Nhật tương đương N1, giao tiếp tốt. ・Có kinh nghiệm trong việc quản lý nhà hàng hoặc làm bếp trưởng. ・Có giấy phép cư trú "Kỹ năng đặc định (ngành dịch vụ ăn uống)" 【Điều kiện ưu tiên】 ・Có khả năng xử lý các báo cáo tài chính (PL, BS, CS) ・Muốn thử thách trong việc quản lý cửa hàng. |
---|---|
日本語のレベル | 流暢、正確に話せるレベル |
ベトナム語のレベル | 母国語 |
一次面接の種類 | 通常面接 |
休日についての説明 | ・Ngày nghỉ: 108 ngày trong năm (9 ngày mỗi tháng) |
通勤・アクセス | ・Địa điểm làm việc: Tokyo, Chiba, Kanagawa, Saitama, Aichi, Miyagi (cụ thể là các thành phố lớn và khu vực trung tâm) |
- 会員のみ応募できます
企業情報
会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
---|---|
会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
住所 | ※会員のみに表示されます |
代表者名 | ※会員のみに表示されます |
設立年月 | ※会員のみに表示されます |
従業員数 | ※会員のみに表示されます |
業種 | 人材・HR |
資本金 | ※会員のみに表示されます |
事業内容 | ※会員のみに表示されます |
会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます