【KANTO/KANSAI】KỸ SƯ THIẾT KẾ ĐIỆN <JLPT N1>
機械系エンジニア(機械・電気・電子)
Bạn sẽ tham gia vào các dự án phát triển sản phẩm của các nhà sản xuất quy mô lớn (bao gồm cả nhà sản xuất thiết bị điện tử tổng hợp hàng đầu Nhật Bản).
[Ví dụ về các dự án]
Thiết kế mạch liên quan đến điều khiển truyền động của máy móc xây dựng.
Thiết kế mạch nguồn cách ly cho các thiết bị hàng hải.
Thiết kế mạch điện tử cho các linh kiện trên ô tô (như ECU trên ô tô).
Thiết kế mạch điện, đo lường và đánh giá cho bộ chuyển líp điện tử (derailleur), động cơ xe đạp trợ lực điện, và các thiết bị sử dụng cho xe đạp thể thao (road bike).
(Lưu ý: Công việc có thể thay đổi theo quy định của công ty, bao gồm cả các công việc do nơi được phái cử/điều chuyển chỉ định).
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 機械系エンジニア(機械・電気・電子) |
| 業種 | 製造・メーカー |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東)、大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西) |
| 勤務時間 |
9:00 - 18:00 (Nghỉ giải lao 60 phút, thời gian làm việc thực tế 8 tiếng). (Thời gian làm việc hoặc chế độ thời gian linh hoạt - flex time sẽ tuân theo quy định của nơi làm việc thực tế). |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 300万円 ~ 700万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập hàng năm: 3.500.000 JPY ~ 6.700.000 JPY. ・Lương tháng: 250.000 JPY ~ 480.000 JPY. (Được quyết định dựa trên kinh nghiệm và năng lực thực tế). ・Phụ cấp làm thêm giờ (OT) và chi phí đi lại: Được thanh toán riêng biệt và toàn bộ. ・Tiền thưởng (Bonus): 2 lần/năm (Tháng 6, Tháng 12) tương đương 2 tháng lương. ・Tăng lương: 1 lần/năm (Tháng 4). ・Tuổi nghỉ hưu: 60 tuổi (Có chế độ tái tuyển dụng sau khi nghỉ hưu). Không có trợ cấp thôi việc (退職金). [Thu nhập mẫu] 4.000.000 JPY / 24 tuổi (Bao gồm thưởng 2 lần/năm + OT 20h/tháng). 5.000.000 JPY / 28 tuổi (Bao gồm thưởng 2 lần/năm + OT 20h/tháng). 5.800.000 JPY / 34 tuổi (Bao gồm thưởng 2 lần/năm + OT 20h/tháng). 【Phúc lợi】 ・Đầy đủ các loại BHXH theo quy định |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: ・Học vấn: Tốt nghiệp Cao đẳng / Trung cấp chuyên nghiệp / Đại học / Cao học trở lên (Chuyên ngành Điện - Điện tử). ・Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc thực tế trong một trong các lĩnh vực sau: Thiết kế mạch điện/điện tử (Digital, Analog, Tần số cao). Điện tử công suất (Power electronics) (Mạch nguồn, DCDC converter, Inverter, v.v.). ・Năng lực tiếng Nhật: Tương đương N1, giao tiếp tiếng Nhật trong công việc trôi chảy không gặp trở ngại. ・Đã có kinh nghiệm làm việc (đi làm) tại Nhật Bản. 〇 Điều kiện ưu tiên (Không bắt buộc): ・Có kinh nghiệm liên quan đến mạch ngoại vi CPU, mạch analog tần số cao, điều khiển truyền thông, các biện pháp đối phó EMC. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 議論や会議をリードできるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | Nghỉ hoàn toàn 2 ngày cuối tuần (Thứ 7, Chủ nhật) và các ngày lễ. Kỳ nghỉ dài: Có các kỳ nghỉ dài vào dịp Tuần lễ Vàng (GW), nghỉ Hè, nghỉ Tết Dương lịch. Tổng số ngày nghỉ trong năm: 125 ngày. (Có phép năm: cấp 10 ngày sau nửa năm làm việc, tối đa 20 ngày, được cộng dồn 1 năm). |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc : Khu vực Kanto hoặc Kansai (Tùy chọn: Tokyo, Kanagawa, Kyoto, Osaka, Hyogo). |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


