【OSAKA】NHÂN VIÊN KINH DOANH QUỐC TẾ (TẬP ĐOÀN MỸ PHẨM) <JLPT N1>
営業・セールス
・Chịu trách nhiệm kinh doanh, đề xuất và lập kế hoạch cho các dự án OEM (sản xuất thiết bị gốc) cung cấp các sản phẩm và
dịch vụ liên quan đến sắc đẹp và sức khỏe, bao gồm mỹ phẩm và thực phẩm chức năng.
・Tiếp nhận các yêu cầu từ khách hàng thông qua các trang web, phương tiện truyền thông trực tuyến của công ty hoặc từ các buổi
triển lãm, sau đó tiến hành các hoạt động tư vấn và đề xuất giải pháp.
・Nhờ vào bí quyết tích lũy qua hơn 130 năm hoạt động và khả năng lập kế hoạch sản phẩm xuất sắc, công ty nhận được rất
nhiều yêu cầu hợp tác từ các khách hàng.
・Để đáp ứng nhu cầu đa dạng và sự thay đổi nhanh chóng của các xu hướng, bạn sẽ hỗ trợ khách hàng toàn diện từ khâu lên ý
tưởng, phát triển sản phẩm, thiết kế, sản xuất cho đến việc lập chiến lược bán hàng.
・Không chỉ dừng lại ở việc đề xuất sản phẩm mới, bạn còn chịu trách nhiệm theo dõi và hỗ trợ khách hàng sau khi sản phẩm ra
mắt, bao gồm việc đề xuất các chương trình khuyến mãi hoặc các sản phẩm bổ sung.
・Ngoài ra, do các sản phẩm được sản xuất trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài, bạn cũng sẽ đảm nhận các công việc liên quan
đến nghiệp vụ hành chính xuất nhập khẩu (thương mại).
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 営業・セールス |
| 業種 | 製造・メーカー |
| 勤務地 | 大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西) |
| 勤務時間 |
Chế độ giờ làm việc linh hoạt (Flextime): 7 tiếng 40 phút/ngày. Giờ làm việc cốt lõi (Core time): 10:00 ~ 15:00. Khung giờ làm việc tiêu chuẩn: 9:00 ~ 17:40. |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 300万円 ~ 700万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Mức lương dự kiến: 3.500.000 JPY ~ 6.000.000 JPY/năm. 【Phúc lợi】 ・Đầy đủ các loại BHXH theo quy định ・Khám sức khỏe định kỳ, Hỗ trợ chi phí đi lại. ・Có chế độ tiền trợ cấp thôi việc (hưu trí), chế độ tiết kiệm tài sản. ・Được sử dụng các khu nghỉ dưỡng hội viên, cơ sở vật chất của hiệp hội bảo hiểm y tế ngành dược. ・Chế độ quỹ hưu trí 401K, chế độ tự đào tạo phát triển bản thân, ngày thứ Tư sáng tạo (Creative Wednesday). |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Yêu cầu bắt buộc: ・Trình độ tiếng Nhật: Đã có bằng JLPT N1, khả năng giao tiếp trôi chảy ở mức độ bản xứ (Native level). ・Ngoại ngữ khác: Có khả năng giao tiếp tiếng Trung (tiếng Quan Thoại) HOẶC tiếng Anh ở trình độ thương mại (Business level) mà không gặp khó khăn trong công việc. ・Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm làm nhân viên kinh doanh (Sales). 〇 Yêu cầu ưu tiên: ・Có kinh nghiệm làm kinh doanh quốc tế (Overseas sales). VCó kinh nghiệm làm sales, kinh doanh OEM hoặc phát triển sản phẩm trong lĩnh vực mỹ phẩm, thực phẩm chức năng. ☆ Chân dung ứng viên tìm kiếm: ・Người có khả năng nắm bắt nhanh chóng các xu hướng thay đổi liên tục trên thị trường. ・Người có kỹ năng giao tiếp xuất sắc, có thể làm việc trôi chảy với khách hàng và các bộ phận liên quan (nhà máy, viện nghiên cứu...). ・Người có tinh thần trách nhiệm cao, có khả năng theo sát và hỗ trợ khách hàng từ đầu đến cuối dự án. |
|---|---|
| 英語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| 日本語のレベル | 議論や会議をリードできるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| その他言語 | 中国語 |
| その他言語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | Nghỉ thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ quốc gia. Tổng số ngày nghỉ trong năm: 128 ngày. Các kỳ nghỉ khác: Nghỉ Tết dương lịch, nghỉ Hè, nghỉ thai sản/chăm sóc con cái, nghỉ chăm sóc người thân, nghỉ ngày thành lập công ty, chế độ nghỉ phép liên tục (khuyến khích nghỉ 5 ngày liên tục). |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc : Quận Chuo, TP. Osaka |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


