【MIE】KỸ SƯ CƠ KHÍ <JLPT N1 + TIẾNG ANH BUSINESS>
ヘッドハンター・人材紹介会社
機械系エンジニア(機械・電気・電子)
・Tham gia chế tạo, lắp ráp, bảo dưỡng và cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho các loại máy móc tự động (như máy chế biến thực phẩm, v.v.) do công ty tự phát triển và sản xuất.
・Thiết kế các loại máy móc tự động khác theo yêu cầu.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 機械系エンジニア(機械・電気・電子) |
| 業種 | 製造・メーカー |
| 勤務地 | 愛知/静岡/三重/岐阜(東海) |
| 勤務時間 | 8:30 ~ 17:30 (Thời gian nghỉ ngơi 60 phút). |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 300万円 ~ 400万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập hàng năm dự kiến: 350~400 man 【Phúc lợi】 ・Đóng đầy đủ bảo hiểm xã hội ・Tăng lương 1 lần/năm (vào tháng 4), Có chế độ tiền trợ cấp thôi việc (Nenkin/Trợ cấp nghỉ việc). |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ・Học vấn: Tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học, hoặc Sau Đại học. ・Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực thiết kế cơ khí. ・Đã có chứng chỉ JLPT N1 và khả năng giao tiếp tiếng Nhật lưu loát (tương đương người bản xứ). ・Trình độ giao tiếp thương mại trở lên. ・Có một trong các tư cách lưu trú hợp lệ sau (Kỹ sư - Trí thức - Nghiệp vụ quốc tế, Người vĩnh trú, Người định cư, Vợ/chồng người Nhật, Vợ/chồng người vĩnh trú/định cư). |
|---|---|
| 英語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| 日本語のレベル | 議論や会議をリードできるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | ・Tổng số ngày nghỉ phép trong năm là 122 ngày (theo lịch của công ty). └ Chi tiết: Thứ 7 (trừ một số ngày đi làm theo lịch), Chủ nhật, ngày lễ, nghỉ Hè (3 ngày), nghỉ Tết Dương lịch (5 ngày). ・Nghỉ phép năm: Được cấp sau khi trở thành nhân viên chính thức. |
| 通勤・アクセス | Địa điểm làm việc: Yokkaichi, Tỉnh Mie |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


