【TOKYO】KỸ SƯ CAD CƠ KHÍ <JLPT N2+>
機械系エンジニア(機械・電気・電子)
【Sản phẩm phát triển】
・Xe ô tô điện (EV), xe FCHV, xe hybrid (xe con, xe cỡ lớn).
・Linh kiện ô tô, thiết bị truyền động, thiết bị gắn trên xe, linh kiện nhựa nội thất.
・Thiết bị y tế, thiết bị viễn thông, thiết bị giao thông, đường sắt, hàng hải, hàng không vũ trụ.
・Thiết bị gia dụng, thiết bị nhà ở, thiết bị âm thanh.
・Thiết bị sản xuất chất bán dẫn, máy móc sản xuất, v.v.
【Chi tiết công việc】
・Thiết kế và đánh giá thiết kế bằng phần mềm 3D/CAD.
・Thiết kế cải tiến và chỉnh sửa các sản phẩm hiện có.
・Phân tích, thử nghiệm, đánh giá và kiểm chứng chất lượng.
・Phối hợp làm việc với các nhóm liên quan đến điện - điện tử và phần mềm.
【Ví dụ về dự án】
・Thiết kế thân xe EV, lập bản vẽ bố trí nội thất ô tô, thiết kế mô hình 3D linh kiện động cơ xe máy.
・Thiết kế mô hình laptop.
・Thay đổi thiết kế thiết bị y tế.
・Hỗ trợ thiết kế robot phát triển mới, v.v.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 機械系エンジニア(機械・電気・電子) |
| 業種 | 製造・メーカー |
| 勤務地 | 東京/神奈川/埼玉/千葉/茨城/栃木/群馬(関東) |
| 勤務時間 | 09:00 〜 18:00 (Thời gian làm việc và số giờ làm thêm có thể thay đổi tùy theo dự án). |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円 250万円 ~ 400万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương thưởng】 ・Thu nhập dự kiến theo năm: 2.520.000 Yên 〜 3.960.000 Yên (Lương tháng: 210.000 Yên ~ 300.000 Yên). (Thu nhập trung bình dự kiến: 3.000.000 - 4.000.000 Yên. Sẽ ưu đãi dựa trên mức lương hiện tại, năng lực và kinh nghiệm). ※Lương tháng bao gồm: Lương cơ bản + Phụ cấp chức vụ. Tiền làm thêm giờ cố định sẽ khác nhau tùy theo lĩnh vực kỹ thuật và sẽ được giải thích rõ khi nhận offer. ・Thưởng: 1 lần/năm (Thưởng quyết toán vào tháng 2, chỉ dành cho nhân viên chính thức). ・Tăng lương: 1 lần/năm. 【Phúc lợi】 Đóng đầy đủ bảo hiểm xã hội Phụ cấp đi lại (chi trả toàn bộ), Phụ cấp làm thêm giờ, Phụ cấp chức vụ. |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: ・Chấp nhận ứng viên chưa có kinh nghiệm làm việc trong ngành hoặc vị trí tương đương. ・Yêu cầu: Có bất kỳ kỹ năng nào liên quan đến phát triển sản phẩm (ô tô, máy móc, thiết bị, sản phẩm công nghiệp,...). ・Tiếng Nhật JLPT N1 〇 Điều kiện ưu tiên: ・Có kinh nghiệm lập bản vẽ với vai trò người thiết kế hoặc trợ lý thiết kế. ・Có kinh nghiệm làm Operator CAD. ・Có kinh nghiệm phát triển sản phẩm (thiết kế, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật sản xuất, kỹ thuật chế tạo) tại các công ty sản xuất (Maker). ・Có kinh nghiệm về nghiên cứu cơ bản, kỹ thuật thương mại hóa, kỹ thuật sản xuất hàng loạt. ☆ Chân dung ứng viên tìm kiếm: ・Người coi trọng việc giao tiếp với những người xung quanh. ・Người có tinh thần hợp tác trong công việc. ・Người làm việc với thái độ chủ động, tích cực. ・Người có mong muốn gắn bó và làm việc lâu dài. ・Người muốn đóng góp vào sự phát triển của công ty thông qua việc nâng cao kỹ năng của bản thân. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | Nghỉ thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ (Tổng số ngày nghỉ phép năm trên 120 ngày). Kỳ nghỉ: Nghỉ Tết dương lịch, nghỉ phép năm, nghỉ đặc biệt (kết hôn, vợ sinh con, tang gia,...). |
| 通勤・アクセス | Làm việc tại văn phòng công ty hoặc tại trụ sở của công ty khách hàng (Các dự án chủ yếu nằm trong khu vực Tokyo, Kanagawa, Saitama. Có hỗ trợ xem xét quãng đường đi lại). ・Trụ sở chính: Chiyoda-ku, Tokyo. ※Tạm thời không có luân chuyển công tác xa. |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


