【OSAKA】KỸ SƯ PRE-SALES (WELCOME UV MỚI TỐT NGHIỆP) <JLPT N2+>
営業・セールス
★Hoan nghênh ứng viên mới tốt nghiệp (Second New Grad) - Tìm kiếm những người có ý chí cầu tiến và mong muốn phát triển★
Bạn sẽ phụ trách việc thiết kế và đề xuất trước khi nhận thầu (Pre-sales) cho các hệ thống khác nhau dành cho các cơ quan nhà nước (chính phủ và chính quyền địa phương).
Chủ yếu bạn sẽ đi cùng nhân viên kinh doanh, thực hiện việc trao đổi, lắng nghe các yêu cầu về mặt kỹ thuật để nắm bắt nhu cầu và vấn đề của khách hàng.
Sau đó, bạn sẽ đưa ra đánh giá xem các sản phẩm và dịch vụ của công ty có thể đáp ứng được về mặt kỹ thuật hay không, có phù hợp với quy mô ngân sách hay không, và đề xuất các giải pháp khắc phục.
Bạn sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc đề xuất giải pháp tối ưu cho khách hàng và làm cầu nối truyền đạt thông tin đó cho bộ phận phát triển hệ thống.
■ Các hệ thống chính:
Hệ thống giám sát từ xa trên nền tảng đám mây / Hệ thống bảng hiển thị giao thông / Hệ thống camera giám sát (CCTV) / Hệ thống cung cấp thông tin sông ngòi / Hệ thống giám sát xử lý nước / Và các hệ thống thông tin viễn thông khác dành cho cơ quan nhà nước do công ty cung cấp.
★ Sau khi gia nhập công ty, dưới sự hỗ trợ của cấp trên và các anh chị nhân viên đi trước, bạn sẽ tham gia vào các công việc sau:
Giải thích hệ thống cho khách hàng (bao gồm cả việc demo sản phẩm) và lắng nghe yêu cầu.
Dựa trên nội dung đã trao đổi, tiến hành thiết kế hệ thống cơ bản, lập tài liệu đề xuất nhằm giải quyết các yêu cầu và vấn đề từ góc độ của khách hàng, v.v.
Bạn sẽ làm việc cùng các nhân viên đi trước nên hoàn toàn có thể yên tâm khi bắt đầu công việc. Ngay cả sau khi đã nắm vững các nghiệp vụ cơ bản, công ty vẫn có hệ thống hỗ trợ chu đáo cùng bầu không khí làm việc hợp tác, tạo môi trường để bạn có thể dễ dàng thảo luận và xin ý kiến bất cứ lúc nào.
募集内容
| 会社名 | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 職種 | 営業・セールス |
| 業種 | 製造・メーカー |
| 勤務地 | 大阪/京都/兵庫/奈良/滋賀/和歌山(関西) |
| 勤務時間 |
Thời gian làm việc: 09:00 ~ 17:45. Có áp dụng chế độ thời gian làm việc linh hoạt (Flex time): Thời gian lõi (Core time) từ 11:00 ~ 15:00. |
| 雇用・契約形態 | 正社員 |
| 想定年収 | 日本・円(JPY) 300万円 ~ 500万円 |
| 給与についての説明 |
【Lương & Chế độ đãi ngộ】 Thu nhập dự kiến: 3.500.000 JPY ~ 4.500.000 JPY/năm. Lương tháng: 200.000 JPY ~ 300.000 JPY (Không bao gồm làm thêm giờ cố định, làm thêm bao nhiêu tính tiền bấy nhiêu). Tăng lương: 1 lần/năm (Tháng 4). Tiền thưởng (Bonus): 2 lần/năm (Tháng 6, Tháng 12). Các khoản phụ cấp: Phụ cấp làm thêm giờ, Phụ cấp bằng cấp/chứng chỉ, Phụ cấp đi lại, Phụ cấp gia đình, v.v. Chế độ phúc lợi: Bảo hiểm xã hội đầy đủ, Chế độ làm việc tại nhà (Telework), Chế độ lương hưu đóng góp xác định, Hội cổ đông nhân viên, Chế độ khen thưởng nội bộ, Chế độ trợ cấp thôi việc (Retirement allowance), Chế độ tiết kiệm tài sản, v.v. Chế độ đào tạo: Đào tạo theo từng cấp bậc, Đào tạo OJT, Hỗ trợ giáo dục tự phát triển, và các chương trình đào tạo nội bộ khác. Các chứng chỉ được nhận phụ cấp: Project Manager, PMP, System Auditor, System Architect, IT Strategist, Network Specialist, Registered Information Security Specialist, Applied Information Technology Engineer, Fundamental Information Technology Engineer, IT Passport, v.v. |
| 採用企業の説明 | ※会員のみに表示されます |
応募情報
| 応募条件 | ◎ Điều kiện bắt buộc: Có Bằng lái xe ô tô (Chấp nhận bằng AT). Trình độ tiếng Nhật: Đã có chứng chỉ JLPT N2 trở lên, giao tiếp tiếng Nhật lưu loát ở mức độ thương mại (Business level). Học vấn: Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao học. Chấp nhận ứng viên chưa có kinh nghiệm (Hoan nghênh ứng viên Second New Grad - Người mới tốt nghiệp đi làm 1-3 năm). 〇 Điều kiện ưu tiên (Khuyến khích): Những người có mong muốn học hỏi, phát triển và làm việc trong lĩnh vực CNTT / Kỹ thuật hệ thống. ☆ Chân dung ứng viên tìm kiếm: Người có tư duy tích cực, mong muốn phát triển bản thân. Người có khả năng giao tiếp tốt, có thể lắng nghe và thấu hiểu nhu cầu của khách hàng. Người có tinh thần làm việc nhóm, biết phối hợp với các thành viên khác để hoàn thành công việc. |
|---|---|
| 日本語のレベル | 会議に参加できるレベル |
| ベトナム語のレベル | 母国語 |
| 一次面接の種類 | 通常面接 |
| 休日についての説明 | Ngày nghỉ: Nghỉ hoàn toàn Thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày lễ. Tổng số ngày nghỉ trong năm: 122 ngày. Các chế độ nghỉ phép khác: Nghỉ phép đặc biệt, Nghỉ hiếu hỉ, Nghỉ phép năm (Cấp 10 ngày ngay khi vào công ty, từ các năm sau sẽ cấp tối đa 24 ngày vào tháng 4 hàng năm tùy theo thâm niên), Nghỉ sinh nhật, Nghỉ ngày thành lập công ty, v.v. |
| 通勤・アクセス | Thành phố Osaka (Khu vực Kita-ku, Osaka). |
- 会員のみ応募できます
企業情報
| 会社名(英語) | ※会員のみに表示されます |
|---|---|
| 会社名(日本語orベトナム語) | ※会員のみに表示されます |
| 住所 | ※会員のみに表示されます |
| 代表者名 | ※会員のみに表示されます |
| 設立年月 | ※会員のみに表示されます |
| 従業員数 | ※会員のみに表示されます |
| 業種 | 人材・HR |
| 資本金 | ※会員のみに表示されます |
| 事業内容 | ※会員のみに表示されます |
| 会社ショートアピール | ※会員のみに表示されます |
- 会員のみ応募できます


